User Tools

Site Tools


site5633

Differences

This shows you the differences between two versions of the page.

Link to this comparison view

site5633 [2018/12/18 07:26] (current)
Line 1: Line 1:
 +<div id="​mw-content-text"​ lang="​en"​ dir="​ltr"><​div class="​mw-parser-output"><​p>​ Thành phố ở Tennessee, Hoa Kỳ </​p> ​ <​p><​b>​ Cross Plains </b> là một thành phố thuộc hạt Robertson, Tennessee. Dân số là 1.714 người trong cuộc điều tra dân số năm 2010. <sup id="​cite_ref-4"​ class="​reference">​[4]</​sup></​p> ​     <​h2><​span class="​mw-headline"​ id="​History">​ Lịch sử </​span><​span class="​mw-editsection"><​span class="​mw-editsection-bracket">​ [</​span>​ chỉnh sửa <span class="​mw-editsection-bracket">​] </​span></​span></​h2> ​ <p> Năm 1779, khu định cư đầu tiên ở Hạt Robertson được Thomas Kilgore thực hiện tại Ngã ba sông Hồng ba phần tư dặm phía tây của Đồng bằng Cross. Cross Plains là thị trấn lâu đời thứ hai trong quận. Tòa nhà đầu tiên là một ngôi nhà gỗ đôi được dựng lên bởi William Randolph vào năm 1819. Nó cũng được sử dụng làm quán rượu. ​ </​p><​p>​ Năm 1915, một cửa hàng dược phẩm tên là &​quot;​Thomas Drugs&​quot;​ đã mở, đây là một trong những cơ sở lâu đời nhất ở Cross Plains. ​ </​p><​p>​ Năm 2004, Xây dựng bắt đầu vào một công viên tên là &​quot;​Công viên Kilgore&​quot;​ nằm bên cạnh trường trung học East Robertson. Xây dựng được hoàn thành vào năm 2008.  </​p> ​ <​h2><​span class="​mw-headline"​ id="​Education">​ Giáo dục </​span><​span class="​mw-editsection"><​span class="​mw-editsection-bracket">​ [</​span>​ chỉnh sửa <span class="​mw-editsection-bracket">​] </​span></​span></​h2> ​ <p> Trường tiểu học East Robertson (Pre-k-5) và trường trung học East Robertson (6-12) là hai trường của Cross Plains, Tennessee. ​ </​p> ​ <div class="​thumb tright"><​div class="​thumbinner"​ style="​width:​222px;"><​img alt=" src="​http://​upload.wikimedia.org/​wikipedia/​commons/​thumb/​b/​bc/​East_Robertson_High_School_Cancer_Sign.jpg/​220px-East_Robertson_High_School_Cancer_Sign.jpg"​ width="​220"​ height="​124"​ class="​thumbimage"​ srcset="//​upload.wikimedia.org/​wikipedia/​commons/​thumb/​b/​bc/​East_Robertson_High_School_Cancer_Sign.jpg/​330px-East_Robertson_High_School_Cancer_Sign.jpg 1.5x, //​upload.wikimedia.org/​wikipedia/​commons/​thumb/​b/​bc/​East_Robertson_High_School_Cancer_Sign.jpg/​440px-East_Robertson_High_School_Cancer_Sign.jpg 2x" data-file-width="​2560"​ data-file-height="​1440"/>​ <div class="​thumbcaption">​ Lối vào trường trung học East Robertson, trước khi xóa biểu tượng ung thư </​div></​div></​div> ​ <​h2><​span class="​mw-headline"​ id="​Geography">​ Địa lý </​span><​span class="​mw-editsection"><​span class="​mw-editsection-bracket">​ [</​span>​ chỉnh sửa <span class="​mw-editsection-bracket">​] </​span></​span></​h2> ​ <p> Cross Plains nằm ở <span class="​plainlinks nourlexpansion"><​span class="​geo-default"><​span class="​geo-dms"​ title="​Maps,​ aerial photos, and other data for this location"><​span class="​latitude">​ 36 ° 32′42 N </​span>​ <span class="​longitude">​ 86 ° 40′27 W </​span></​span></​span><​span class="​geo-multi-punct">​ / </​span><​span class="​geo-nondefault"><​span class="​geo-dec"​ title="​Maps,​ aerial photos, and other data for this location">​ 36.544912 ° N 86.674260 ° W </​span><​span style="​display:​none">​ / <span class="​geo">​ 36.544912; -86,674260 [19659020]. <sup id="​cite_ref-GR1_5-0"​ class="​reference">​ [5] </​sup>​ [19659006] Theo Cục Thống Kê Dân Số Hoa Kỳ, thành phố có tổng diện tích 8,3 dặm vuông (21 km <sup> 2 </​sup>​),​ tất cả đất đai .  </​p> ​ <​h2><​span class="​mw-headline"​ id="​Demographics">​ Nhân khẩu học </​span><​span class="​mw-editsection"><​span class="​mw-editsection-bracket">​ [</​span>​ chỉnh sửa <span class="​mw-editsection-bracket">​] </​span></​span></​h2> ​ <p> Theo điều tra dân số <sup id="​cite_ref-GR2_2-1"​ class="​reference">​[2]</​sup>​ năm 2000, có 1.381 người, 504 hộ gia đình và 400 gia đình cư trú trong thành phố. Mật độ dân số là 166,8 người trên mỗi dặm vuông (64,4 / km <sup> 2 </​sup>​). Có 536 đơn vị nhà ở với mật độ trung bình 64,7 trên mỗi dặm vuông (25,0 / km <sup> 2 </​sup>​). Thành phần chủng tộc của thành phố là 94,06% da trắng, 3,19% người Mỹ gốc Phi, 0,22% người Mỹ bản địa, 0,14% người châu Á, 0,14% người dân đảo Thái Bình Dương, 0,22% từ các chủng tộc khác và 2,03% từ hai chủng tộc trở lên. Người gốc Tây Ban Nha hoặc La tinh thuộc bất kỳ chủng tộc nào chiếm 1,23% dân số.  </​p><​p>​ Có 504 hộ trong đó 36,7% có con dưới 18 tuổi sống chung với họ, 63,1% là vợ chồng sống chung, 11,1% có chủ hộ là nữ không có chồng và 20,6% không có gia đình. 16,5% của tất cả các hộ gia đình được tạo thành từ các cá nhân và 6,0% có người sống một mình từ 65 tuổi trở lên. Quy mô hộ trung bình là 2,74 và quy mô gia đình trung bình là 3,06.  </​p><​p>​ Trong thành phố, dân số được trải ra với 27,4% dưới 18 tuổi, 7,0% từ 18 đến 24, 30,1% từ 25 đến 44, 26,2% từ 45 đến 64 và 9,3% là 65 tuổi tuổi trở lên. Độ tuổi trung bình là 37 tuổi. Cứ 100 nữ thì có 106,7 nam. Cứ 100 nữ từ 18 tuổi trở lên, có 101,4 nam.  </​p><​p>​ Thu nhập trung bình cho một hộ gia đình trong thành phố là 42.279 đô la và thu nhập trung bình cho một gia đình là 47.143 đô la. Nam giới có thu nhập trung bình là $ 37,424 so với $ 24,792 cho nữ giới. Thu nhập bình quân đầu người của thành phố là 17.792 đô la. Khoảng 8,1% gia đình và 12,0% dân số sống dưới mức nghèo khổ, bao gồm 17,9% những người dưới 18 tuổi và 20,6% những người từ 65 tuổi trở lên.  </​p> ​ <​h2><​span class="​mw-headline"​ id="​References">​ Tài liệu tham khảo </​span><​span class="​mw-editsection"><​span class="​mw-editsection-bracket">​ [</​span>​ chỉnh sửa <span class="​mw-editsection-bracket">​] </​span></​span></​h2> ​ <div class="​mw-references-wrap"><​ol class="​references"><​li id="​cite_note-USCensusEst2016-1"><​span class="​mw-cite-backlink">​ ^ <​sup><​i><​b>​ a </b> </i> </​sup>​ <​sup><​i><​b>​ b </​b></​i></​sup></​span>​ <span class="​reference-text"><​cite class="​citation web">​ . Truy cập <span class="​nowrap">​ ngày 9 tháng 6, </​span>​ 2017 </​span>​. </​cite><​span title="​ctx_ver=Z39.88-2004&​rft_val_fmt=info%3Aofi%2Ffmt%3Akev%3Amtx%3Abook&​rft.genre=unknown&​rft.btitle=Population+and+Housing+Unit+Estimates&​rft_id=https%3A%2F%2Fwww.census.gov%2Fprograms-surveys%2Fpopest%2Fdata%2Ftables.2016.html&​rfr_id=info%3Asid%2Fen.wikipedia.org%3ACross+Plains%2C+Tennessee"​ class="​Z3988"/></​span> ​ </​li> ​ <li id="​cite_note-GR2-2"><​span class="​mw-cite-backlink">​ ^ <​sup><​i><​b>​ a </b> </i> </​sup>​ <​sup><​i><​b>​ b </​b></​i></​sup></​span>​ <span class="​reference-text"><​cite class="​citation web">​ &​quot;​American Fact Downloader&​quot;​. Cục điều tra dân số Hoa Kỳ. Lưu trữ từ bản gốc vào ngày 11 tháng 9 năm 2013 <span class="​reference-accessdate">​. Truy xuất <span class="​nowrap">​ 2008-01-31 </​span></​span>​. </​cite><​span title="​ctx_ver=Z39.88-2004&​rft_val_fmt=info%3Aofi%2Ffmt%3Akev%3Amtx%3Abook&​rft.genre=unknown&​rft.btitle=American+FactFinder&​rft.pub=United+States+Census+Bureau&​rft_id=http%3A%2F%2Ffactfinder2.census.gov&​rfr_id=info%3Asid%2Fen.wikipedia.org%3ACross+Plains%2C+Tennessee"​ class="​Z3988"/><​link rel="​mw-deduplicated-inline-style"​ href="​mw-data:​TemplateStyles:​r861714446"/></​span> ​ </​li> ​ <li id="​cite_note-GR3-3"><​span class="​mw-cite-backlink"><​b>​ ^ </​b></​span>​ <span class="​reference-text"><​cite class="​citation web">​ &​quot;​Hội đồng quản trị tên Hoa Kỳ&​quot;​. Khảo sát Địa chất Hoa Kỳ. 2007-10-25 <span class="​reference-accessdate">​. Truy xuất <span class="​nowrap">​ 2008-01-31 </​span></​span>​. </​cite><​span title="​ctx_ver=Z39.88-2004&​rft_val_fmt=info%3Aofi%2Ffmt%3Akev%3Amtx%3Abook&​rft.genre=unknown&​rft.btitle=US+Board+on+Geographic+Names&​rft.pub=United+States+Geological+Survey&​rft.date=2007-10-25&​rft_id=http%3A%2F%2Fgeonames.usgs.gov&​rfr_id=info%3Asid%2Fen.wikipedia.org%3ACross+Plains%2C+Tennessee"​ class="​Z3988"/><​link rel="​mw-deduplicated-inline-style"​ href="​mw-data:​TemplateStyles:​r861714446"/></​span> ​ </​li> ​ <li id="​cite_note-4"><​span class="​mw-cite-backlink"><​b>​ ^ </​b></​span>​ <span class="​reference-text">​ Sở Phát triển Cộng đồng và Kinh tế Tennessee, Dân số được chứng nhận của Thành phố Tennessee và các Quận, Trang web chính thức của bang Tennessee, 14 tháng 7 năm 2011. Truy cập: 6 Tháng 12 năm 2013. </​span> ​ </​li> ​ <li id="​cite_note-GR1-5"><​span class="​mw-cite-backlink"><​b>​ ^ </​b></​span>​ <span class="​reference-text"><​cite class="​citation web">​ &​quot;​Tập tin Công báo Hoa Kỳ: 2010, 2000 và 1990&​quot;​. Cục điều tra dân số Hoa Kỳ. 2011/02/12 <span class="​reference-accessdate">​. Truy xuất <span class="​nowrap">​ 2011-04-23 </​span></​span>​. </​cite><​span title="​ctx_ver=Z39.88-2004&​rft_val_fmt=info%3Aofi%2Ffmt%3Akev%3Amtx%3Abook&​rft.genre=unknown&​rft.btitle=US+Gazetteer+files%3A+2010%2C+2000%2C+and+1990&​rft.pub=United+States+Census+Bureau&​rft.date=2011-02-12&​rft_id=https%3A%2F%2Fwww.census.gov%2Fgeo%2Fwww%2Fgazetteer%2Fgazette.html&​rfr_id=info%3Asid%2Fen.wikipedia.org%3ACross+Plains%2C+Tennessee"​ class="​Z3988"/><​link rel="​mw-deduplicated-inline-style"​ href="​mw-data:​TemplateStyles:​r861714446"/></​span> ​ </​li> ​ <li id="​cite_note-GR9-6"><​span class="​mw-cite-backlink"><​b>​ ^ </​b></​span>​ <span class="​reference-text"><​cite class="​citation web">​ &​quot;​Điều tra dân số và nhà ở: Điều tra dân số thập niên&​quot;​. Cục điều tra dân số Hoa Kỳ. Lưu trữ từ bản gốc vào ngày 2006 / 02-08 <span class="​reference-accessdate">​. Truy xuất <span class="​nowrap">​ 2012-03-04 </​span></​span>​. </​cite><​span title="​ctx_ver=Z39.88-2004&​rft_val_fmt=info%3Aofi%2Ffmt%3Akev%3Amtx%3Abook&​rft.genre=unknown&​rft.btitle=Census+of+Population+and+Housing%3A+Decennial+Censuses&​rft.pub=United+States+Census+Bureau&​rft_id=https%3A%2F%2Fwww.census.gov%2Fprod%2Fwww%2Fabs%2Fdecennial%2F&​rfr_id=info%3Asid%2Fen.wikipedia.org%3ACross+Plains%2C+Tennessee"​ class="​Z3988"/><​link rel="​mw-deduplicated-inline-style"​ href="​mw-data:​TemplateStyles:​r861714446"/></​span> ​ </​li> ​ <li id="​cite_note-CensusPopEst-7"><​span class="​mw-cite-backlink"><​b>​ ^ </​b></​span>​ <span class="​reference-text"><​cite class="​citation web">​ &​quot;​Các địa điểm hợp nhất và các bộ phận dân sự nhỏ Bộ dữ liệu: Ước tính dân số thường trú: ngày 1 tháng 4 năm 2010 đến ngày 1 tháng 7 năm 2012&​quot;​. <i> Ước tính dân số </i>. Cục Điều tra Dân số Hoa Kỳ. Lưu trữ từ bản gốc vào ngày 17 tháng 6 năm 2013 <span class="​reference-accessdate">​. Truy xuất <span class="​nowrap">​ 11 tháng 12 </​span>​ 2013 </​span>​. </​cite><​span title="​ctx_ver=Z39.88-2004&​rft_val_fmt=info%3Aofi%2Ffmt%3Akev%3Amtx%3Ajournal&​rft.genre=unknown&​rft.jtitle=Population+Estimates&​rft.atitle=Incorporated+Places+and+Minor+Civil+Divisions+Datasets%3A+Subcounty+Resident+Population+Estimates%3A+April+1%2C+2010+to+July+1%2C+2012&​rft_id=https%3A%2F%2Fwww.census.gov%2Fpopest%2Fdata%2Fcities%2Ftotals%2F2012%2FSUB-EST2012.html&​rfr_id=info%3Asid%2Fen.wikipedia.org%3ACross+Plains%2C+Tennessee"​ class="​Z3988"/><​link rel="​mw-deduplicated-inline-style"​ href="​mw-data:​TemplateStyles:​r861714446"/></​span> ​ </​li> ​ </​ol></​div> ​ <​h2><​span class="​mw-headline"​ id="​External_links">​ Liên kết ngoài </​span><​span class="​mw-editsection"><​span class="​mw-editsection-bracket">​ [</​span>​ chỉnh sửa <span class="​mw-editsection-bracket">​] </​span></​span>​ </​h2> ​     <​!-- ​  NewPP limit report ​ Parsed by mw1253 ​ Cached time: 20181207125905 ​ Cache expiry: 1900800 ​ Dynamic content: false  CPU time usage: 0.432 seconds ​ Real time usage: 0.548 seconds ​ Preprocessor visited node count: 3921/​1000000 ​ Preprocessor generated node count: 0/​1500000 ​ Post‐expand include size: 56234/​2097152 bytes  Template argument size: 7705/​2097152 bytes  Highest expansion depth: 14/40  Expensive parser function count: 0/500  Unstrip recursion depth: 1/20  Unstrip post‐expand size: 16771/​5000000 bytes  Number of Wikibase entities loaded: 1/400  Lua time usage: 0.186/​10.000 seconds ​ Lua memory usage: 5.85 MB/50 MB  --> ​ <​!-- ​ Transclusion expansion time report (%,​ms,​calls,​template) ​ 100.00% 480.671 1 -total ​  ​63.51% 305.260 1 Template:​Infobox_settlement ​  ​38.52% 185.162 1 Template:​Infobox ​  ​18.55% 89.177 6 Template:​Cite_web ​  ​11.60% 55.739 1 Template:​Short_description ​  6.69% 32.135 2 Template:​Coord ​  6.20% 29.820 1 Template:​Convert ​  4.74% 22.792 1 Template:​US_Census_population ​  4.32% 20.777 1 Template:​Pagetype ​  4.17% 20.033 1 Template:​Robertson_County,​_Tennessee ​ --> ​   <!-- Saved in parser cache with key enwiki:​pcache:​idhash:​135342-0!canonical and timestamp 20181207125904 and revision id 869314376 ​  ​--> ​ </​div>​ <​noscript>​ <img src="​http://​en.wikipedia.org/​wiki/​Special:​CentralAutoLogin/​start?​type=1x1"​ alt=" title="​ width="​1"​ height="​1"​ style="​border:​ none; position: absolute;"/>​ </​noscript>​ </​div></​pre>​ 
 +Những mẫu bàn trang điểm tiện tích cho phòng ngủ chật hẹp 
 +<a href="​https://​sites.google.com/​view/​wikilagi-site">​visit site</​a>​ 
 +<a href="​https://​sites.google.com/​view/​myvu-designer">​Thiết kế nội thất</​a>​ 
 +<a href="​https://​sites.google.com/​view/​leafdesign-vn">​Thiết kế nội thất nhà ống - phố</​a>​ 
 +<​strong>​Bàn trang điểm</​strong>​ là vật dụng thiết yếu của những cô nàng thời hiện đại, thường được đặt tại phòng ngủ. Chúng đa dạng từ màu sắc đến kiểu dáng, công năng. Nhưng cần lưu ý rằng không phải loại nào cũng có thể sử dụng ở tất cả các ngôi nhà, đặc biệt là với các ngôi nhà nhỏ. Dưới đây, chúng tôi sẽ chia sẻ những mẫu bàn trang điểm đẹp và hữu ích cho phòng ngủ nhỏ, đảm bảo bạn sẽ thích mê.  <​strong>​Bàn có gương lớn</​strong> ​ <img class="​aligncenter size-full wp-image-2330"​ src="​http://​sofagiadinh.net/​wp-content/​uploads/​2018/​01/​nhung-mau-ban-trang-diem-tien-tich-cho-phong-ngu-chat-hep.-1.jpg"​ alt=" width="​700"​ height="​467"​ />  Bất cứ bàn trang điểm nào cũng bố trí gương, nhưng chiếc bàn có gương lớn sẽ rất hữu dụng cho phòng ngủ nhỏ. Một chiếc gương lớn sẽ gần như phản chiếu toàn bộ không gian phòng, đánh lừa cảm giác rằng căn phòng rất rộng. Hơn nữa, bạn sẽ dễ dàng trang điểm với một chiếc gương lớn. ​ Khi chọn mua bàn trang điểm có bố trí gương lớn, bạn nên lưu ý kiểu dáng phù hợp. Nếu phòng của bạn chú trọng sự tiện nghi gọn nhẹ thì nên sử dụng kiểu gương vuông. Riêng với một căn phòng nữ tính thì những chiếc gương có đường cong sẽ phù hợp hơn.  Khi đi mua, hãy chọn bàn có ngăn kéo, dễ đóng mở, hãy nhẹ nhàng trong khi sử dụng để đảm bảo độ bền cũng như bảo đảm mỹ phẩm dạng lỏng không bị tác động. ​ <​strong>​Bàn trang điểm dạng kéo</​strong> ​ Những mẫu <​strong>​bàn phấn trang điểm</​strong>​ dạng kéo được xem như một giải pháp hữu ích cho không gian nhỏ, cho phép bạn đựng đồ trang điểm ở những ngăn kéo để dưới đáy tiện dụng. Khi cần dùng, chỉ cần dùng tay kéo nhẹ thì mọi thứ đã sẵn sàng để bạn trang điểm. Khi xong, chỉ cần đẩy nhẹ, mọi thứ lại như cũ. Bạn cũng có thể đặt các món đồ nhỏ xinh lên bàn để phòng ngủ thêm đẹp. ​ <img class="​aligncenter size-full wp-image-2329"​ src="​http://​sofagiadinh.net/​wp-content/​uploads/​2018/​01/​nhung-mau-ban-trang-diem-tien-tich-cho-phong-ngu-chat-hep.-2.jpg"​ alt=" width="​772"​ height="​635"​ />  <​strong>​Bàn trang điểm dạng treo</​strong> ​ Khi phần diện tích sàn trong phòng khá kín, bạn có thể lựa chọn mẫu bàn treo trên tường thay cho kiểu bàn truyền thống. Phía dưới bàn có thể treo một vài món đồ cá nhân. Ví dụ như giỏ mây cách điệu, máy sấy tóc, sạc điện thoại, chìa khóa … sẽ là một gợi ý tuyệt vời. Một lợi thế nữa của dạng bàn trang điểm này là bạn có thể lựa chọn kích thước của nó đa dạng hơn. Thay vì kiểu bàn vuông hoặc chữ nhật rộng thông thường, bạn có thể chọn một chiếc bàn dài và hẹp, phù hợp với không gian trong phòng. ​ Một lưu ý nhỏ cần phải nhớ khi sử dụng dạng kệ treo mở để tạo thành <​strong>​bàn trang điểm đẹp </​strong>​này là bạn phải sử dụng loại vật liệu chắc chắn để làm kệ, được đóng chắc chắn vào tường để đảm bảo khả năng bền vững và an toàn. Đồng thời hãy bố trí thêm một chiếc gương hợp tông và treo sao cho chắc chắn 
 +Những mẫu bàn trang điểm tiện tích cho phòng ngủ chật hẹp
site5633.txt · Last modified: 2018/12/18 07:26 (external edit)